Bản dịch của từ 历代诗话 trong tiếng Việt

历代诗话

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˋlithanh huyền

历代诗话 (Danh từ)

lì dài shī huà
01

Tuyển tập thơ qua các thời đại.

诗话丛书。清代何文焕辑。共收录南朝梁钟嵘《诗品》和唐、宋、元、明代的诗话共二十八种。近代人丁福保有《历代诗话续编》为之补充,收有唐代至明代诗话共二十九种。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 历代诗话

dài

shī

huà

Các từ liên quan

历世
历世摩钝
历世磨钝
历久
代为
代为说项
代书
代乳粉
诗丐
诗业
诗中有画
诗丸
历
Bính âm:
【lì】【ㄌㄧˋ】【LỊCH】
Các biến thể:
曆, 歷, 厤, 歴, 𡿌
Hình thái radical:
⿸,厂,力
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一ノフノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép