Bản dịch của từ 历历在目 trong tiếng Việt

历历在目

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˋlithanh huyền

历历在目 (Thành ngữ)

lì lì zài mù
01

Hiện rõ trước mắt; nhớ như in; in đậm trong tâm trí (thường dùng cho sự việc quá khứ)

指远方的景物看得清清楚楚,去的事情仿佛清清楚楚地重现在眼前。。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 历历在目

zài

Các từ liên quan

历世
历世摩钝
历世磨钝
历久
在三
在上
在下
在世
目下
目下十行
目不交睫
目不妄视
历
Bính âm:
【lì】【ㄌㄧˋ】【LỊCH】
Các biến thể:
曆, 歷, 厤, 歴, 𡿌
Hình thái radical:
⿸,厂,力
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一ノフノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép