Bản dịch của từ 历史宿命论 trong tiếng Việt
历史宿命论
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lì | ㄌㄧˋ | l | i | thanh huyền |
历史宿命论 (Danh từ)
【lì shǐ sù mìng lùn】
01
Lý thuyết cho rằng sự phát triển lịch sử của xã hội loài người bị quyết định bởi những lực lượng bí ẩn không thể cưỡng lại (thiên ý hoặc số phận).
一种认为人类社会历史发展由不可抗拒的、不可避免的神秘力量(天意或命运)所决定的理论。它完全否定人在历史上的自觉能动性,主张服从天命。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 历史宿命论
lì
历
shǐ
史
sù
宿
mìng
命
lùn
论
Các từ liên quan
历世
历世摩钝
历世磨钝
历久
史不絶书
史乘
史书
宿世
宿世冤家
宿业
宿主
宿义
命与仇谋
命世
命世之才
命世之英
命世才
论不定
论世
论世知人
论主
- Bính âm:
- 【lì】【ㄌㄧˋ】【LỊCH】
- Các biến thể:
- 曆, 歷, 厤, 歴, 𡿌
- Hình thái radical:
- ⿸,厂,力
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 厂
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノフノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
轹
瓅
䔧
厤
轣
䬆
傈
㑦
㤡
䇐
盭
荔
厓
原
㕃
厔
厌
厂
厖
㕈
厲
㕓
㕅
压
巴
少
分
丹
仑
弌
龰
厃
天
𠘯
欠
戶
经历
历史
简历
农历
学历
日历
履历
历程
阅历
阳历
