Bản dịch của từ 历史语词 trong tiếng Việt

历史语词

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˋlithanh huyền

历史语词 (Danh từ)

lì shǐ yǔ cí
01

Từ ngữ lịch sử, chỉ những hiện tượng đã tồn tại nhưng nay không còn.

表示历史上存在过的事物或现象而现实生活中已经消失的语词。如“御史”﹑“四望车”﹑“腰斩”等。这些语词只在叙述历史时使用。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 历史语词

shǐ

Các từ liên quan

历世
历世摩钝
历世磨钝
历久
史不絶书
史乘
史书
语不惊人
语不惊人死不休
语不投机
语不择人
语义哲学
词丈
词不达意
词不逮意
历
Bính âm:
【lì】【ㄌㄧˋ】【LỊCH】
Các biến thể:
曆, 歷, 厤, 歴, 𡿌
Hình thái radical:
⿸,厂,力
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一ノフノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép