Bản dịch của từ 历图 trong tiếng Việt
历图
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lì | ㄌㄧˋ | l | i | thanh huyền |
历图 (Danh từ)
【lì tú】
01
Bức tranh/biểu đồ ghi lại các mùa, tiết khí và thời vụ trong năm (còn gọi là 'xuân ngưu đồ'), dùng để nhắc mùa vụ và hoạt động nông vụ
记载岁时节候的图。俗称春牛图。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 历图
lì
历
tú
图
Các từ liên quan
历世
历世摩钝
历世磨钝
历久
图为不轨
图乙
图书
图书府
- Bính âm:
- 【lì】【ㄌㄧˋ】【LỊCH】
- Các biến thể:
- 曆, 歷, 厤, 歴, 𡿌
- Hình thái radical:
- ⿸,厂,力
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 厂
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノフノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
轹
瓅
䔧
厤
轣
䬆
傈
㑦
㤡
䇐
盭
荔
厓
原
㕃
厔
厌
厂
厖
㕈
厲
㕓
㕅
压
巴
少
分
丹
仑
弌
龰
厃
天
𠘯
欠
戶
经历
历史
简历
农历
学历
日历
履历
历程
阅历
阳历
