Bản dịch của từ 历远 trong tiếng Việt

历远

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˋlithanh huyền

历远 (Tính từ)

lì yuǎn
01

Lên đường xa; đi xa, hành trình dài (cách nói cổ/书面)

1.远行。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Trải qua lâu dài; kéo dài trong thời gian dài (cảm giác đã trải nghiệm, lịch sử lâu đời)

2.经历久长。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 历远

yuǎn

Các từ liên quan

历世
历世摩钝
历世磨钝
历久
远世
远业
远东
远中
历
Bính âm:
【lì】【ㄌㄧˋ】【LỊCH】
Các biến thể:
曆, 歷, 厤, 歴, 𡿌
Hình thái radical:
⿸,厂,力
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一ノフノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép