Bản dịch của từ 厉怜王 trong tiếng Việt

厉怜王

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˋlithanh huyền

厉怜王 (Thành ngữ)

lì lián wáng
01

比喻遭受不幸却自认为比他人更可怜的人出自麻疯病”,形象为麻风病人可怜被劫杀的君主觉得自己更可怜

麻疯病人怜悯被劫杀的君主,认为比自己还可怜。厉,麻疯病。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 厉怜王

lián

wáng

Các từ liên quan

厉世
厉世摩钝
厉世磨钝
厉俗
厉兵
怜下
怜伤
怜养
怜哀
怜嗟
王不留行
王世子
王业
厉
Bính âm:
【lì】【ㄌㄧˋ】【LỆ】
Các biến thể:
厲, 𥒿
Hình thái radical:
⿸,厂,万
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一ノ一フノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép