Bản dịch của từ 厉揭 trong tiếng Việt
厉揭
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lì | ㄌㄧˋ | l | i | thanh huyền |
厉揭 (Tính từ)
【lì jiē】
01
Lội qua nước (kéo hoặc xắn áo để lội); '厉' là lội tới ngang người, '揭' là xắn áo lên lội
1.涉水。连衣涉水叫厉,提起衣服涉水叫揭。语出《诗.邶风.匏有苦叶》:“深则厉,浅则揭。”毛传:“以衣涉水为厉,谓由带以上也。揭,褰衣也。”
Ví dụ
02
(Bằng cấp) Khác nhau; có sự khác biệt về độ sâu và sức mạnh của tác động
2.指所受影响深浅不同。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 厉揭
lì
厉
jiē
揭
Các từ liên quan
厉世
厉世摩钝
厉世磨钝
厉俗
厉兵
揭不开锅
揭业
揭举
揭人之短
揭借
- Bính âm:
- 【lì】【ㄌㄧˋ】【LỆ】
- Các biến thể:
- 厲, 𥒿
- Hình thái radical:
- ⿸,厂,万
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 厂
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ一フノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
砾
㘑
嚦
珕
塛
瓥
䰜
鳨
欐
靋
讈
鷅
压
厑
㕐
厄
㕋
㕑
㕔
厕
㕂
厫
厐
㕎
戉
弗
𠆳
𠕸
瓜
㐷
出
尻
冊
㞦
记
仩
厉害
严厉
凌厉
凄厉
厉鬼
厉声
冷厉
厉行
皎厉
踔厉
