Bản dịch của từ 厉节 trong tiếng Việt
厉节
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lì | ㄌㄧˋ | l | i | thanh huyền |
厉节 (Danh từ)
【lì jié】
01
(cổ) Để truyền cảm hứng cho sự liêm chính về đạo đức và tính cách truyền cảm hứng; để nhấn mạnh việc truyền cảm hứng và duy trì tính chính trực về mặt đạo đức (chủ yếu được sử dụng trong tiếng Trung cổ hoặc thành ngữ)
厉,也写作“励”。激励节操。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 厉节
lì
厉
jié
节
Các từ liên quan
厉世
厉世摩钝
厉世磨钝
厉俗
厉兵
节上
节上生枝
节下
节丧
节中
- Bính âm:
- 【lì】【ㄌㄧˋ】【LỆ】
- Các biến thể:
- 厲, 𥒿
- Hình thái radical:
- ⿸,厂,万
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 厂
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ一フノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
砾
㘑
嚦
珕
塛
瓥
䰜
鳨
欐
靋
讈
鷅
压
厑
㕐
厄
㕋
㕑
㕔
厕
㕂
厫
厐
㕎
戉
弗
𠆳
𠕸
瓜
㐷
出
尻
冊
㞦
记
仩
厉害
严厉
凌厉
凄厉
厉鬼
厉声
冷厉
厉行
皎厉
踔厉
