Bản dịch của từ 压克力 trong tiếng Việt

压克力

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧㄚˋyathanh huyền

压克力 (Danh từ)

yā kè lì
01

Nhựa acrylic (nhựa trong, trong suốt như kính, thường gọi là 'acrylic' hoặc 'mica' trong đời sống), dùng làm biển quảng cáo, vật dụng chiếu sáng, đồ dùng gia dụng

以甲基丙烯酸甲酯为原料所制成的塑胶。为英语 acrylic的音译。压克力塑胶具有高度透明度,耐候性强,常用在广告招牌、照明器具及日常用品上。

Ví dụ
02

Vật liệu nhựa trong suốt giống thủy tinh (Acrylic/PMMA) — thường gọi là 'mica' hoặc 'tấm nhựa trong suốt', cũng viết là '亚克力'.

或译作「亚克力」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 压克力

压
Bính âm:
【yà】【ㄧㄚˋ, ㄧㄚ】【ÁP】
Các biến thể:
壓, 圧, 𡑅, 𡒦
Hình thái radical:
⿸,厂,圡
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノ一丨一丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép