Bản dịch của từ 压力机 trong tiếng Việt

压力机

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧㄚˋyathanh huyền

压力机 (Danh từ)

yā lì jī
01

Máy ép dùng để gia công kim loại, tạo hình bằng lực ép.

用于锻压、冲压、挤压等多种加工的机器。利用机械传动或液压传动使装有模具或工具的锤头作往复运动而进行工作。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 压力机

Các từ liên quan

压一
压价
压伏
压倒
压倒一切
力不从愿
力不胜任
机不可失
机不可失失不再来
机不可失时不再来
压
Bính âm:
【yà】【ㄧㄚˋ, ㄧㄚ】【ÁP】
Các biến thể:
壓, 圧, 𡑅, 𡒦
Hình thái radical:
⿸,厂,圡
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノ一丨一丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép