Bản dịch của từ 压卷之作 trong tiếng Việt
压卷之作
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yà | ㄧㄚ | y | a | thanh ngang |
压卷之作 (Danh từ)
【yā juàn zhī zuò】
01
Tác phẩm xuất sắc nhất trong một nhóm (vượt trội, nổi bật); Hán Việt: áp quyển chi tác — ‘tác phẩm đè nặng/áp đảo các tác phẩm khác’.
压:超过。指诗文书画中能超过其它同类作品的、最出色的作品。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 压卷之作
yā
压
juàn
卷
zhī
之
zuò
作
Các từ liên quan
压一
压价
压伏
压倒
压倒一切
卷中人
卷丹
卷云
卷云冠
卷云纹
之个
之乎者也
之任
之前
作一
作下
作不准
作业
作业本
- Bính âm:
- 【yà】【ㄧㄚ, ㄧㄚˋ】【ÁP】
- Các biến thể:
- 壓, 圧, 𡑅, 𡒦
- Hình thái radical:
- ⿸,厂,圡
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 厂
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ一丨一丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
圧
亞
垭
哑
庘
呀
鸭
鐚
吖
錏
啞
鵶
訝
姶
㼤
亚
䰲
讶
稏
䧅
襾
玡
潝
铔
厂
厘
厓
厝
㕒
㕍
厙
㕐
厧
㕓
厖
㕈
讼
朵
圫
卋
厽
亙
妀
玑
𠆶
圭
扚
呂
压力
压抑
压缩
血压
压迫
压制
挤压
压榨
解压
积压
压根
压板
