Bản dịch của từ 压哨 trong tiếng Việt

压哨

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧㄚyathanh ngang

压哨 (Tính từ)

yā shào
01

Hậu vệ trong quân đội; người đảm nhiệm vị trí phòng thủ phía sau (hán việt: áp tiêu ≈ hậu vệ)

1.在军队中作后卫。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

在哨声或裁判吹哨时做出动作临近终场才发生/宣布多指足球篮球等比赛或决定)。也可指放哨鸣哨的最后一刻行为含突发性)。

2.犹放哨。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 压哨

shào

Các từ liên quan

压一
压价
压伏
压倒
压倒一切
哨位
哨兵
哨军
哨卒
哨卡
压
Bính âm:
【yà】【ㄧㄚ, ㄧㄚˋ】【ÁP】
Các biến thể:
壓, 圧, 𡑅, 𡒦
Hình thái radical:
⿸,厂,圡
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノ一丨一丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép