Bản dịch của từ 压塞 trong tiếng Việt

压塞

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧㄚˋyathanh huyền

压塞 (Động từ)

yā sāi
01

Dầu dần dẹp yên, làm tiêu trừ, xóa bỏ (động loạn hoặc mầm mống); Hán Việt: áp () = ép, tắt; tắc () = bịt, chặn → làm lắng xuống, dập tắt

平定,消释。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 压塞

sāi

Các từ liên quan

压一
压价
压伏
压倒
压倒一切
塞上
塞上曲
塞上江南
塞上秋
塞上翁
压
Bính âm:
【yà】【ㄧㄚˋ, ㄧㄚ】【ÁP】
Các biến thể:
壓, 圧, 𡑅, 𡒦
Hình thái radical:
⿸,厂,圡
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノ一丨一丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép