Bản dịch của từ 压契 trong tiếng Việt

压契

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧㄚyathanh ngang

压契 (Danh từ)

yā qì
01

Một hình thức giao dịch bất động sản: người mua trả trước một khoản tiền cho người bán và lấy giấy tờ/giấy chứng nhận quyền sở hữu (契約) của người bán làm cầm cố (để đảm bảo giao dịch hoàn tất). (Hán-Việt: áp 'áp' ≈ đặt cầm).

买卖不动产时,买方先付与卖方一部分钱,将卖方的产业契约作抵押。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 压契

Các từ liên quan

压一
压价
压伏
压倒
压倒一切
契丈
契丹
契义
契书
压
Bính âm:
【yà】【ㄧㄚ, ㄧㄚˋ】【ÁP】
Các biến thể:
壓, 圧, 𡑅, 𡒦
Hình thái radical:
⿸,厂,圡
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノ一丨一丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép