Bản dịch của từ 压昧 trong tiếng Việt
压昧
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yà | ㄧㄚ | y | a | thanh ngang |
压昧 (Danh từ)
【yā mèi】
01
Cơn ác mộng khi ngủ cảm thấy bị ngạt, bị đè nặng trên ngực (mơ bị ép, khó thở); thường do mệt quá, tiêu hóa kém hoặc thần kinh căng thẳng; trong dân gian gọi là bị 'ma' hoặc 'hồn ma' bắt
睡眠中感到压抑而呼吸困难的梦。多由疲劳过度﹑消化不良或大脑皮层过度紧张引起。迷信者以为是狐鬼捉弄人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 压昧
yā
压
mèi
昧
Các từ liên quan
压一
压价
压伏
压倒
压倒一切
昧信
昧冒
昧利
昧地瞒天
昧地谩天
- Bính âm:
- 【yà】【ㄧㄚ, ㄧㄚˋ】【ÁP】
- Các biến thể:
- 壓, 圧, 𡑅, 𡒦
- Hình thái radical:
- ⿸,厂,圡
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 厂
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ一丨一丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
圧
亞
垭
哑
庘
呀
鸭
鐚
吖
錏
啞
鵶
訝
姶
㼤
亚
䰲
讶
稏
䧅
襾
玡
潝
铔
厂
厘
厓
厝
㕒
㕍
厙
㕐
厧
㕓
厖
㕈
讼
朵
圫
卋
厽
亙
妀
玑
𠆶
圭
扚
呂
压力
压抑
压缩
血压
压迫
压制
挤压
压榨
解压
积压
压根
压板
