Bản dịch của từ 压胄子 trong tiếng Việt

压胄子

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧㄚyathanh ngang

压胄子 (Cụm từ)

yā zhòu zǐ
01

一次戏曲演出,某一节目被安排为最后一出,叫做“压胄子”。亦指安排在最后的一个节目。清王梦生《梨园佳话》:“能于末出登场,而人皆耐而相待者,谓之压胄子。胄子者,武戏也。武戏能恋人,而欲以唱工加胜武剧。”亦称“压轴”。老舍《四世同堂》五八:“招弟必须唱压轴……我的女儿不能给别人垫戏。”另有一种说法,把某一出戏排做一次戏曲演出中的倒数第二个节目(最后的一出戏叫大轴子)或安排在倒数第二的一出戏,称为“压轴子”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 压胄子

zhòu

zi

Các từ liên quan

压一
压价
压伏
压倒
压倒一切
胄嗣
胄子
胄序
胄族
胄监
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
压
Bính âm:
【yà】【ㄧㄚ, ㄧㄚˋ】【ÁP】
Các biến thể:
壓, 圧, 𡑅, 𡒦
Hình thái radical:
⿸,厂,圡
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノ一丨一丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép