Bản dịch của từ 压舱物 trong tiếng Việt

压舱物

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧㄚˋyathanh huyền

压舱物 (Danh từ)

yā cāng wù
01

Bì, đồ dằn (giữ cho tàu thuyền thằng bằng khi không có hàng)

为了满足某一次载重情况平衡要求而安装的可拆卸的压舱物。通常用铅弹袋、沙袋或其他重物。对于临时压舱物也要出示“压舱物××磅,要经载重和平衡检查才能取走”的告知说明。临时压舱物通常放在货舱内。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 压舱物

cāng

压
Bính âm:
【yà】【ㄧㄚˋ, ㄧㄚ】【ÁP】
Các biến thể:
壓, 圧, 𡑅, 𡒦
Hình thái radical:
⿸,厂,圡
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノ一丨一丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép