Bản dịch của từ 压蔓 trong tiếng Việt

压蔓

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧㄚˋyathanh huyền

压蔓 (Động từ)

yā wàn
01

Trồng bằng dây (một phương pháp trồng trọt)

(压蔓儿) 把瓜类等作物匍匐在地面上的蔓每隔一定距离用土压住压蔓可以防止蔓被大风或动物折断,并能促使蔓上长出不定根,多吸收养分

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 压蔓

wàn

Các từ liên quan

压一
压价
压伏
压倒
压倒一切
蔓延
蔓引
蔓引株求
蔓引株连
蔓生
压
Bính âm:
【yà】【ㄧㄚˋ, ㄧㄚ】【ÁP】
Các biến thể:
壓, 圧, 𡑅, 𡒦
Hình thái radical:
⿸,厂,圡
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノ一丨一丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép