Bản dịch của từ 厌禳 trong tiếng Việt

厌禳

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yàn

ㄧㄢˋyanthanh huyền

厌禳 (Động từ)

yā ráng
01

Dùng nghi lễ, thuật sĩ (như trừ tà,祈祷) để chuyên cầu trừ họa hoặc ban phúc; cũng có ý nghĩa dùng phép thuật để gây tai họa hoặc trấn áp vật (thuật dân gian)

谓以巫术祈祷鬼神除灾降福,或致灾祸于人,或降伏某物。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 厌禳

yàn

ráng

Các từ liên quan

厌世
厌世主义
厌乱
厌事
禳厌
禳星
禳灾
禳田
禳祭
厌
Bính âm:
【yàn】【ㄧㄢˋ】【YẾM】
Các biến thể:
厭, 猒, 𤞣
Hình thái radical:
⿸,厂,犬
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノ一ノ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép