Bản dịch của từ 厌苦 trong tiếng Việt
厌苦
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yàn | ㄧㄢˋ | y | an | thanh huyền |
厌苦 (Động từ)
【yàn kǔ】
01
Chán ghét, sinh ra bực mình coi là khổ; vì mệt mỏi hoặc chán nản mà cho việc (đáng lẽ phải làm) là phiền khổ
因厌烦而引以为苦。。后汉书.卷七十六.循吏传.孟尝传:「上虞有寡妇至孝养姑。姑年老寿终,夫女弟先怀嫌忌,乃诬妇厌苦供养,加鸩其母,列讼县庭。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 厌苦
yàn
厌
kǔ
苦
- Bính âm:
- 【yàn】【ㄧㄢˋ】【YẾM】
- Các biến thể:
- 厭, 猒, 𤞣
- Hình thái radical:
- ⿸,厂,犬
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 厂
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ一ノ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䅧
猒
灔
彥
燄
䛳
咽
墕
唁
諺
㰽
雁
厦
厝
㕋
厳
㕆
厚
厞
厉
厓
㕃
㕂
㕉
驮
宇
休
圩
汐
芆
负
饧
耒
忈
牟
丠
讨厌
厌倦
厌恶
厌烦
厌世
厌食
厌弃
不厌
生厌
憎厌
