Bản dịch của từ 厓山 trong tiếng Việt

厓山

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧㄚˊyathanh sắc

厓山 (Danh từ)

yá shān
01

Tên núi (đảo/đỉnh) ở biển Nam, tại huyện Tân Hội, Quảng Đông; còn gọi là 厓门山, vị trí hiểm yếu, từng là đồn lũy phòng thủ lịch sử (nơi Lục Tú Phu ôm vua nhảy biển).

山名。又名厓门山。在广东新会县南大海中。与汤瓶嘴对峙如门,形势险要。宋绍兴时置厓山寨,为扼守南海门户。宋末为抗元最后据点,陆秀夫负帝昺投海于此。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 厓山

shān

Các từ liên quan

厓厈
厓厓
厓岸
厓海
厓略
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
厓
Bính âm:
【yá】【ㄧㄚˊ】【NHAI】
Các biến thể:
崖, 涯, 𪞢
Hình thái radical:
⿸,厂,圭
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一ノ一丨一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép