Bản dịch của từ 厓门 trong tiếng Việt
厓门
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yá | ㄧㄚˊ | y | a | thanh sắc |
厓门 (Danh từ)
【yá mén】
01
Tên địa danh: cửa sông/eo biển ở miền nam Quảng Đông (tên cổ cũng viết là「崖门」), cửa ra biển của hệ sông ở phía tây nam Châu Giang; nổi tiếng với biến cố lịch sử thời Nam Tống (nơi xảy ra hải trận, có chuyện chìm biển giữ vua).
也写作“崖门”。在广东省新会县南,珠江三角洲西南侧。为潭江和西江分支的出海口。南宋末年宋枢密副使张世杰以舟师碇海中,为元兵所败。陆秀夫负帝昺于厓山沉海。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 厓门
yá
厓
mén
门
Các từ liên quan
厓厈
厓厓
厓山
厓岸
厓海
门丁
门上
门上人
门下
门下人
