Bản dịch của từ 厘 trong tiếng Việt

Chữ sốĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˊlithanh sắc

(Chữ số)

01

Li (đơn vị chiều dài)

长度,10毫等于1厘,10厘等于1分

Ví dụ
02

Li (đơn vị trọng lượng)

重量单位,10毫等于1厘,10厘等于1分

Ví dụ
03

Li (đơn vị đo diện tích)

面积测量单位

Ví dụ
04

Li (đơn vị tính lãi suất)

利率,年利率1厘是每年百分之一,月利率1厘是每月千分之一

Ví dụ
05

Rin (đơn vị tiền tệ của Nhật Bản)

日本的货币单位

Ví dụ
06

Chút xíu; ít ỏi; tí tẹo; rất nhỏ

形容极少的数量

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Động từ)

01

Chỉnh lý; trị lý; chỉnh đốn

整理;治理

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

厘
Bính âm:
【lí】【ㄌㄧˊ】【LI】
Các biến thể:
廛, 釐
Hình thái radical:
⿸,厂,里
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一丨一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép