Bản dịch của từ 厘奸剔弊 trong tiếng Việt

厘奸剔弊

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˊlithanh sắc

厘奸剔弊 (Động từ)

lí jiān tī bì
01

Sửa chữa, chỉnh đốn; làm trong sạch, loại bỏ những thói hư, tệ nạn (để khắc phục ‘bất cập’ trong xã hội hoặc tổ chức).

厘:整理,治理。整治坏人坏事,革新社会弊端。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 厘奸剔弊

jiān

Các từ liên quan

厘举
厘事
厘分
厘剔
奸不厮欺俏不厮瞒
奸不厮瞒俏不厮欺
奸为
奸乱
奸事
剔亮
剔剔挞挞
剔发
剔团圆
弊习
厘
Bính âm:
【lí】【ㄌㄧˊ】【LI】
Các biến thể:
廛, 釐
Hình thái radical:
⿸,厂,里
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一丨一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép