Bản dịch của từ 厘清 trong tiếng Việt
厘清
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lí | ㄌㄧˊ | l | i | thanh sắc |
厘清 (Động từ)
【lí qīng】
01
Làm rõ (sự thật)
澄清(事实)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Làm rõ
澄清
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 厘清
lí
厘
qīng
清
- Bính âm:
- 【lí】【ㄌㄧˊ】【LI】
- Các biến thể:
- 廛, 釐
- Hình thái radical:
- ⿸,厂,里
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 厂
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ一一丨一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
灕
㿛
醨
筣
鯏
璃
盠
竰
㴝
䖽
㦒
邌
㕓
厯
㕆
厞
㕏
厱
厄
㕌
厣
厴
厊
厪
㖁
𠉠
炟
兺
竼
郦
䌻
疬
㛇
哌
栏
俚
厘米
厘清
毫厘
巴厘
厘革
公厘
厘定
厘升
厘正
厘克
