Bản dịch của từ 厘税 trong tiếng Việt

厘税

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˊlithanh sắc

厘税 (Danh từ)

lí shuì
01

Một loại thuế thương mại thời Thanh (thu theo '' tức phần nghìn/phần trăm nhỏ): gồm 坐厘 (thu khi mua bán) và 行厘 (thu khi hàng vận chuyển đi qua)

晩清起实行的一种商业税。分坐厘﹑行厘两种,前者征货物交易税,后者征货物通过税。因税率按货值抽若干厘,故名“厘税”。又叫“厘捐”﹑“厘金”。咸丰三年(1853年)起征,至1931年裁撤。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 厘税

shuì

Các từ liên quan

厘举
厘事
厘分
厘剔
税丧
税产
税亩
税人
税人场
厘
Bính âm:
【lí】【ㄌㄧˊ】【LI】
Các biến thể:
廛, 釐
Hình thái radical:
⿸,厂,里
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一丨一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép