Bản dịch của từ 厘谢 trong tiếng Việt
厘谢
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lí | ㄌㄧˊ | l | i | thanh sắc |
厘谢 (Động từ)
【lí xiè】
01
Dùng thịt làm lễ vật để trả ơn hoặc cảm tạ.
谓以胙肉作为酬报。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 厘谢
lí
厘
xiè
谢
Các từ liên quan
厘举
厘事
厘分
厘剔
谢不敏
谢世
谢丘
谢临川
谢事
- Bính âm:
- 【lí】【ㄌㄧˊ】【LI】
- Các biến thể:
- 廛, 釐
- Hình thái radical:
- ⿸,厂,里
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 厂
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ一一丨一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
灕
㿛
醨
筣
鯏
璃
盠
竰
㴝
䖽
㦒
邌
㕓
厯
㕆
厞
㕏
厱
厄
㕌
厣
厴
厊
厪
㖁
𠉠
炟
兺
竼
郦
䌻
疬
㛇
哌
栏
俚
厘米
厘清
毫厘
巴厘
厘革
公厘
厘定
厘升
厘正
厘克
