Bản dịch của từ 厘降 trong tiếng Việt
厘降
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lí | ㄌㄧˊ | l | i | thanh sắc |
厘降 (Danh từ)
【lí jiàng】
01
(古义)将王室女子下嫁到平民或外姓,即“把公主嫁出”/“降嫁”。(可联想:厘=整理、降=下嫁)
本谓尧女嫁舜事。《书.尧典》:“厘降二女于妫汭,嫔于虞。”孔传:“降,下嫔妇也,舜为匹夫,能以义理下帝女之心。”段玉裁撰异:“厘,整治之意;降,下也,整治下二女于妫汭。”一说,厘谓治迹。见《汉书.外戚传上序》颜师古注。后多用以指王女下嫁。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 厘降
lí
厘
jiàng
降
Các từ liên quan
厘举
厘事
厘分
厘剔
降下
降世
降丧
降临
降书
- Bính âm:
- 【lí】【ㄌㄧˊ】【LI】
- Các biến thể:
- 廛, 釐
- Hình thái radical:
- ⿸,厂,里
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 厂
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ一一丨一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
灕
㿛
醨
筣
鯏
璃
盠
竰
㴝
䖽
㦒
邌
㕓
厯
㕆
厞
㕏
厱
厄
㕌
厣
厴
厊
厪
㖁
𠉠
炟
兺
竼
郦
䌻
疬
㛇
哌
栏
俚
厘米
厘清
毫厘
巴厘
厘革
公厘
厘定
厘升
厘正
厘克
