Bản dịch của từ 厚皮香 trong tiếng Việt

厚皮香

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hòu

ㄏㄡˋhouthanh huyền

厚皮香 (Danh từ)

hòu pí xiāng
01

Tên một loài cây gỗ thường xanh (họ Thích/厚皮香属), lá bền, hoa trắng thơm, quả tròn; gỗ cứng thường dùng làm lược, đồ tinh xảo; lá có thể dùng làm thuốc.

植物名。厚皮香科厚皮香属,常绿乔木。原产我国、印度、琉球、日本及韩国等。叶互生、革质、楔状倒卵形,红色叶柄,花白色而具香气,果实为球形。材质坚致,可制梳栉及细工用具,叶可入药。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 厚皮香

hòu

xiāng

厚
Bính âm:
【hòu】【ㄏㄡˋ】【HẬU】
Các biến thể:
㫗, 垕, 𠩞, 𠩰, 𠪀, 𠪋, 𡎋, 𡦩, 𡦬, 𣆉, 𣆪, 𢈲, 𢛥
Hình thái radical:
⿸,厂,⿱,日,子
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一フ丨一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép