Bản dịch của từ 厚诚 trong tiếng Việt
厚诚
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hòu | ㄏㄡˋ | h | ou | thanh huyền |
厚诚 (Tính từ)
【hòu chéng】
01
Rộng lượng, thật thà; người có tấm lòng chân thành, dễ tin cậy (Hán Việt: hậu = rộng, thành = chân thành).
厚道诚实。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 厚诚
hòu
厚
chéng
诚
- Bính âm:
- 【hòu】【ㄏㄡˋ】【HẬU】
- Các biến thể:
- 㫗, 垕, 𠩞, 𠩰, 𠪀, 𠪋, 𡎋, 𡦩, 𡦬, 𣆉, 𣆪, 𢈲, 𢛥
- Hình thái radical:
- ⿸,厂,⿱,日,子
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 厂
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ一一フ丨一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䞧
䪷
䫺
㖃
侯
㤧
𠊱
鲘
鮜
逅
㰯
豞
厗
厭
㕄
㕏
厡
厨
厣
厈
㕔
厮
㕃
兏
皍
閁
㧪
钮
垩
㕟
钬
挃
䣇
贸
钠
绘
浓厚
深厚
优厚
丰厚
厚道
宽厚
厚度
雄厚
憨厚
厚重
