Bản dịch của từ 厚貌深情 trong tiếng Việt
厚貌深情
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hòu | ㄏㄡˋ | h | ou | thanh huyền |
厚貌深情 (Tính từ)
【hòu mào shēn qíng】
01
Bề ngoài, anh ấy có vẻ tốt bụng và biểu cảm sâu sắc nhưng trái tim lại khó nắm bắt và khó đoán (có nghĩa là che giấu cảm xúc thật của mình và gây khó khăn cho việc phân biệt thiện và ác).
比喻人貌似忠厚,而内心实不可测。。庄子.列御寇:「凡人心险于山川,难于知天。天犹有春秋冬夏旦暮之期;人者厚貌深情。」
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 厚貌深情
hòu
厚
mào
貌
shēn
深
qíng
情
- Bính âm:
- 【hòu】【ㄏㄡˋ】【HẬU】
- Các biến thể:
- 㫗, 垕, 𠩞, 𠩰, 𠪀, 𠪋, 𡎋, 𡦩, 𡦬, 𣆉, 𣆪, 𢈲, 𢛥
- Hình thái radical:
- ⿸,厂,⿱,日,子
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 厂
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ一一フ丨一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䞧
䪷
䫺
㖃
侯
㤧
𠊱
鲘
鮜
逅
㰯
豞
厗
厭
㕄
㕏
厡
厨
厣
厈
㕔
厮
㕃
兏
皍
閁
㧪
钮
垩
㕟
钬
挃
䣇
贸
钠
绘
浓厚
深厚
优厚
丰厚
厚道
宽厚
厚度
雄厚
憨厚
厚重
