Bản dịch của từ 原动机 trong tiếng Việt

原动机

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yuán

ㄩㄢˊyuanthanh sắc

原动机 (Danh từ)

yuán dòng jī
01

Máy móc tạo ra động lực chính (nguồn năng lượng cơ học) — ví dụ: động cơ hơi nước, tuabin thủy, động cơ điện; tức “nguyên động lực” trong sản xuất và đời sống

泛指利用能源产生原动力的一切机械。按利用的能源分,有热力发动机、水力发动机、风力发动机和电动机等。是现代生产、生活领域中所需动力的主要来源。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 原动机

yuán

dòng

Các từ liên quan

原主
原亮
原人
原仲
原件
动不动
动举
机不可失
机不可失失不再来
机不可失时不再来
原
Bính âm:
【yuán】【ㄩㄢˊ】【NGUYÊN】
Các biến thể:
元, 厡, 厵, 塬, 源, 羱, 邍, 𠩠, 𠩤, 𠪥, 𠪰, 𠫐, 𠫒, 𨘡, 𨙅
Hình thái radical:
⿸,厂,𤽄
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一ノノ丨フ一一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép