Bản dịch của từ 原子团 trong tiếng Việt
原子团
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yuán | ㄩㄢˊ | y | uan | thanh sắc |
原子团 (Danh từ)
【yuán zǐ tuán】
01
Nhóm nguyên tử — một cụm gồm hai hay nhiều nguyên tử (từ các nguyên tố khác nhau hoặc cùng loại) liên kết với nhau, thường tham gia phản ứng như một đơn vị (ví dụ: gốc methyl, gốc carboxyl, gốc sulfát).
两种或两种以上元素的原子结合而成的原子集团。在许多化学反应中作为一个整体参加反应。基和根都属于原子团。基一般指不带电的原子团。如甲基ch_3-、羧基-cooh等。根一般指带负电荷的原子团。如硫酸根so^2-_4、氢氧根oh^-等。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 原子团
yuán
原
zi
子
tuán
团
Các từ liên quan
原主
原亮
原人
原仲
原件
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
团丁
团中央委员会
团书
团云队
团伙
- Bính âm:
- 【yuán】【ㄩㄢˊ】【NGUYÊN】
- Các biến thể:
- 元, 厡, 厵, 塬, 源, 羱, 邍, 𠩠, 𠩤, 𠪥, 𠪰, 𠫐, 𠫒, 𨘡, 𨙅
- Hình thái radical:
- ⿸,厂,𤽄
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 厂
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノノ丨フ一一丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
芫
黿
轅
員
鶢
蝯
圆
榞
楥
榬
猿
塬
厉
厪
㕉
厄
厧
厕
厩
厰
㕌
㕋
厘
厂
𠊄
桄
浢
胲
捇
娐
𠉺
珢
蚍
桛
哭
袘
原来
原谅
原因
原则
原料
原本
原始
屈原
草原
原先
