Bản dịch của từ 原子核物理学 trong tiếng Việt
原子核物理学
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yuán | ㄩㄢˊ | y | uan | thanh sắc |
原子核物理学 (Danh từ)
【yuán zǐ hé wù lǐ xué】
01
Nhánh vật lý nghiên cứu hạt nhân nguyên tử — cấu trúc, tính chất, chuyển động và ứng dụng của nhân nguyên tử (gọi tắt là 'vật lý hạt nhân').
简称“核物理学”。研究原子核的结构、性质、运动变化规律及其应用的物理学分支学科。还研究宇宙线、带电粒子、各种辐射与物质的相互作用等。是原子能科学技术的基础。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 原子核物理学
yuán
原
zǐ
子
hé
核
wù
物
lǐ
理
xué
学
Các từ liên quan
原主
原亮
原人
原仲
原件
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
核丝
核举
核产
核仁
核价
物业
物主
理七
理不忘乱
理不胜辞
理世
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
- Bính âm:
- 【yuán】【ㄩㄢˊ】【NGUYÊN】
- Các biến thể:
- 元, 厡, 厵, 塬, 源, 羱, 邍, 𠩠, 𠩤, 𠪥, 𠪰, 𠫐, 𠫒, 𨘡, 𨙅
- Hình thái radical:
- ⿸,厂,𤽄
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 厂
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノノ丨フ一一丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
芫
黿
轅
員
鶢
蝯
圆
榞
楥
榬
猿
塬
厉
厪
㕉
厄
厧
厕
厩
厰
㕌
㕋
厘
厂
𠊄
桄
浢
胲
捇
娐
𠉺
珢
蚍
桛
哭
袘
原来
原谅
原因
原则
原料
原本
原始
屈原
草原
原先
