Bản dịch của từ 原子武器 trong tiếng Việt

原子武器

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yuán

ㄩㄢˊyuanthanh sắc

原子武器 (Danh từ)

yuán zǐ wǔ qì
01

Vũ khí dùng năng lượng phản ứng hạt nhân (phá hủy, tiêu diệt lớn); gọi chung: vũ khí hạt nhân (Hán-Việt: nguyên tử vũ khí ≈ nguyên tử vũ khí / hạt nhân)

利用原子核反应所放出的能量造成杀伤和破坏的武器。详“核武器”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 原子武器

yuán

zi

Các từ liên quan

原主
原亮
原人
原仲
原件
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
武丁
武不善作
武丑
武业
武两榜
器世间
器业
器乐
器二不匮
原
Bính âm:
【yuán】【ㄩㄢˊ】【NGUYÊN】
Các biến thể:
元, 厡, 厵, 塬, 源, 羱, 邍, 𠩠, 𠩤, 𠪥, 𠪰, 𠫐, 𠫒, 𨘡, 𨙅
Hình thái radical:
⿸,厂,𤽄
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一ノノ丨フ一一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép