Bản dịch của từ 原子结构示意图 trong tiếng Việt

原子结构示意图

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yuán

ㄩㄢˊyuanthanh sắc

原子结构示意图 (Danh từ)

yuán zǐ jié gòu shì yì tú
01

Sơ đồ minh họa cấu trúc nguyên tử (hạt nhân, điện tích hạt nhân và phân bố electron theo lớp), ví dụ biểu diễn số proton và số electron từng lớp.

用来表示原子的核电荷数和核外电子层排布的简图。如:○+6、○+11[ht]表示碳和钠的原子核中分别有6个和11个质子,弧线表示电子层,弧线上的数字表示各层的电子数。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 原子结构示意图

yuán

zi

jié

gòu

shì

Các từ liên quan

原主
原亮
原人
原仲
原件
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
结业
结义
结习
结了鸟
构乱
构争
构云
构件
构会
示下
示世
示人
示众
示优
意下
意不过
意业
意中
意中事
图为不轨
图乙
图书
图书府
原
Bính âm:
【yuán】【ㄩㄢˊ】【NGUYÊN】
Các biến thể:
元, 厡, 厵, 塬, 源, 羱, 邍, 𠩠, 𠩤, 𠪥, 𠪰, 𠫐, 𠫒, 𨘡, 𨙅
Hình thái radical:
⿸,厂,𤽄
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一ノノ丨フ一一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép