Bản dịch của từ 原子量 trong tiếng Việt
原子量
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yuán | ㄩㄢˊ | y | uan | thanh sắc |
原子量 (Danh từ)
【yuán zǐ liàng】
01
Khối lượng nguyên tử tương đối (không có đơn vị) — chỉ số cho biết khối lượng của nguyên tử so với 1/12 của nguyên tử cacbon‑12; thường là giá trị trung bình tính theo đồng vị
又称“相对原子质量”。原子的相对质量。指以碳12(^12_6c)的原子质量的1/12作标准,其他原子的质量和它相比较所得的数值。无单位,如氧原子的质量约等于^12_6c原子质量的1/12的16倍,所以氧原子的原子量约等于16。绝大多数的元素都含有同位素,原子量实际上是元素所含同位素量的平均值。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 原子量
yuán
原
zi
子
liàng
量
Các từ liên quan
原主
原亮
原人
原仲
原件
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
量中
量交
量人
量体裁衣
- Bính âm:
- 【yuán】【ㄩㄢˊ】【NGUYÊN】
- Các biến thể:
- 元, 厡, 厵, 塬, 源, 羱, 邍, 𠩠, 𠩤, 𠪥, 𠪰, 𠫐, 𠫒, 𨘡, 𨙅
- Hình thái radical:
- ⿸,厂,𤽄
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 厂
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノノ丨フ一一丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
芫
黿
轅
員
鶢
蝯
圆
榞
楥
榬
猿
塬
厉
厪
㕉
厄
厧
厕
厩
厰
㕌
㕋
厘
厂
𠊄
桄
浢
胲
捇
娐
𠉺
珢
蚍
桛
哭
袘
原来
原谅
原因
原则
原料
原本
原始
屈原
草原
原先
