Bản dịch của từ 原宪贫 trong tiếng Việt

原宪贫

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yuán

ㄩㄢˊyuanthanh sắc

原宪贫 (Thành ngữ)

yuán xiàn pín
01

原宪贫”:典出庄子》,指文士清高而生活贫寒常用来形容为人高洁志趣淡泊甘于清贫的读书人或士人形象

原宪,孔子弟子,为古之清高贫寒之士。《庄子.让王》:“原宪居鲁﹐环堵之室﹐茨以生草;蓬户不完﹐桑以为枢;而瓮牗二室﹐褐以为塞;上漏下湿﹐匡坐而弦。子贡乘大马﹐中绀而表素﹐轩车不容巷﹐往见原宪。原宪华冠纵履﹐杖藜而应门。子贡曰:‘嘻!先生何病?’原宪﹐应之曰:‘宪闻之﹐无财谓之贫﹐学而不能行谓之病。今宪﹐贫也﹐非病也。’子贡逡巡而有愧色。”后因以“原宪贫”为文士清贫的典故。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 原宪贫

yuán

xiàn

pín

Các từ liên quan

原主
原亮
原人
原仲
原件
宪乌
宪书
宪令
宪件
宪兵
贫丁
贫下
贫下中农
贫不学俭
原
Bính âm:
【yuán】【ㄩㄢˊ】【NGUYÊN】
Các biến thể:
元, 厡, 厵, 塬, 源, 羱, 邍, 𠩠, 𠩤, 𠪥, 𠪰, 𠫐, 𠫒, 𨘡, 𨙅
Hình thái radical:
⿸,厂,𤽄
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一ノノ丨フ一一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép