Bản dịch của từ 原察 trong tiếng Việt

原察

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yuán

ㄩㄢˊyuanthanh sắc

原察 (Động từ)

yuán chá
01

Suy xét, tra cứu và kiểm chứng nguồn gốc; điều tra, khảo sát để tìm ra nguyên nhân (Hán Việt: nguyên + sát → truy nguyên, xét đoán)

1.推究考察。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Thông cảm, thương lượng; xem xét tha thứ (động từ cổ, ý nghĩa: lượng thứ, khoan dung)

2.谅察。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 原察

yuán

chá

Các từ liên quan

原主
原亮
原人
原仲
原件
察三访四
察世俗每月统记传
察举
察书
察事
原
Bính âm:
【yuán】【ㄩㄢˊ】【NGUYÊN】
Các biến thể:
元, 厡, 厵, 塬, 源, 羱, 邍, 𠩠, 𠩤, 𠪥, 𠪰, 𠫐, 𠫒, 𨘡, 𨙅
Hình thái radical:
⿸,厂,𤽄
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一ノノ丨フ一一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép