Bản dịch của từ 原封不动 trong tiếng Việt

原封不动

Trạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yuán

ㄩㄢˊyuanthanh sắc

原封不动 (Trạng từ)

yuán fēng bú dòng
01

Nguyên vẹn, giữ nguyên như cũ (không mở, không thay đổi)

原封:没有开封。原来贴的封口没有动过。比喻完全按照原样,一点不加变动。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 原封不动

yuán

fēng

dòng

Các từ liên quan

原主
原亮
原人
原仲
原件
封一
封三
封事
封二
封人
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
动不动
动举
原
Bính âm:
【yuán】【ㄩㄢˊ】【NGUYÊN】
Các biến thể:
元, 厡, 厵, 塬, 源, 羱, 邍, 𠩠, 𠩤, 𠪥, 𠪰, 𠫐, 𠫒, 𨘡, 𨙅
Hình thái radical:
⿸,厂,𤽄
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一ノノ丨フ一一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép