Bản dịch của từ 原情定过 trong tiếng Việt

原情定过

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yuán

ㄩㄢˊyuanthanh sắc

原情定过 (Động từ)

yuán qíng dìng guò
01

Truy nguyên động cơ, dò xét nguyên nhân trong lòng người để xác định có tội hay mức độ lỗi

追究他心里的动机来确定有无罪过或罪过轻重。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 原情定过

yuán

qíng

dìng

guò

Các từ liên quan

原主
原亮
原人
原仲
原件
情不可却
情不自堪
情不自已
定一尊
定业
定义
定乱
定乱扶衰
过七
过不去
过不及
过不得
过不的
原
Bính âm:
【yuán】【ㄩㄢˊ】【NGUYÊN】
Các biến thể:
元, 厡, 厵, 塬, 源, 羱, 邍, 𠩠, 𠩤, 𠪥, 𠪰, 𠫐, 𠫒, 𨘡, 𨙅
Hình thái radical:
⿸,厂,𤽄
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一ノノ丨フ一一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép