Bản dịch của từ 原生环境问题 trong tiếng Việt
原生环境问题
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yuán | ㄩㄢˊ | y | uan | thanh sắc |
原生环境问题 (Danh từ)
【yuán shēng huán jìng wèn tí】
01
Vấn đề môi trường tự nhiên (môi trường sơ sinh) do các biến cố hoặc trạng thái tự nhiên gây ra, như núi lửa, động đất, bão, hạn hán, lũ lụt — tức là những rối loạn tự nhiên ảnh hưởng hệ sinh thái.
也称“第一环境问题”。自然界的某些变化、变异对生态系统的扰乱。如火山爆发、热带风暴、地震、海啸、造山运动、滑坡、干旱、水灾和各种地方病等。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 原生环境问题
yuán
原
shēng
生
huán
环
jìng
境
wèn
问
tí
题
Các từ liên quan
原主
原亮
原人
原仲
原件
生一
生三
生上起下
生不逢场
环丘
环中
环主
环人
环介
境会
境况
境土
境地
境域
问一答十
问世
问业
问事
题临安邸
题主
题书
题亲
题位
- Bính âm:
- 【yuán】【ㄩㄢˊ】【NGUYÊN】
- Các biến thể:
- 元, 厡, 厵, 塬, 源, 羱, 邍, 𠩠, 𠩤, 𠪥, 𠪰, 𠫐, 𠫒, 𨘡, 𨙅
- Hình thái radical:
- ⿸,厂,𤽄
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 厂
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノノ丨フ一一丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
芫
黿
轅
員
鶢
蝯
圆
榞
楥
榬
猿
塬
厉
厪
㕉
厄
厧
厕
厩
厰
㕌
㕋
厘
厂
𠊄
桄
浢
胲
捇
娐
𠉺
珢
蚍
桛
哭
袘
原来
原谅
原因
原则
原料
原本
原始
屈原
草原
原先
