Bản dịch của từ 原鸰 trong tiếng Việt
原鸰
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yuán | ㄩㄢˊ | y | uan | thanh sắc |
原鸰 (Danh từ)
【yuán líng】
01
Từ Hán Nôm: tên một loài chim nước (鹡鸰) — về sau dùng để ẩn喻 anh em thương yêu, trong hoạn nạn tương cứu (nghĩa bóng: tình anh em, tương thân tương trợ).
《诗.小雅.常棣》:“脊令在原,兄弟急难。”孔颖达疏:“脊令者,当居于水,今乃在于高原之上,失其常处,以喻人当居平安之世,今在于急难之中,亦失常处也……以喻兄弟既在急难而相救。”脊令,即鹡鸰,水鸟名。后以“原鸰”喻兄弟友爱,急难相助。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 原鸰
yuán
原
líng
鸰
Các từ liên quan
原主
原亮
原人
原仲
原件
- Bính âm:
- 【yuán】【ㄩㄢˊ】【NGUYÊN】
- Các biến thể:
- 元, 厡, 厵, 塬, 源, 羱, 邍, 𠩠, 𠩤, 𠪥, 𠪰, 𠫐, 𠫒, 𨘡, 𨙅
- Hình thái radical:
- ⿸,厂,𤽄
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 厂
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノノ丨フ一一丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
芫
黿
轅
員
鶢
蝯
圆
榞
楥
榬
猿
塬
厉
厪
㕉
厄
厧
厕
厩
厰
㕌
㕋
厘
厂
𠊄
桄
浢
胲
捇
娐
𠉺
珢
蚍
桛
哭
袘
原来
原谅
原因
原则
原料
原本
原始
屈原
草原
原先
