Bản dịch của từ 厢公 trong tiếng Việt

厢公

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiāng

ㄒㄧㄤxiangthanh ngang

厢公 (Danh từ)

xiāng gōng
01

Tước hiệu do nhà Lương (thời Nam triều) ban cho quân sĩ thân tín của Hậu Lương Hầu Cảnh; một hàm vị hành chính-quân sự thời cổ

南朝梁侯景对其亲信封加的官号。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 厢公

xiāng

gōng

Các từ liên quan

厢军
厢吏
厢子
厢官
厢嵌
公丁
公上
公不离婆
公中
公主
厢
Bính âm:
【xiāng】【ㄒㄧㄤ】【SƯƠNG】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿸,厂,相
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一ノ一丨ノ丶丨フ一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép