Bản dịch của từ 厢军 trong tiếng Việt
厢军
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiāng | ㄒㄧㄤ | x | iang | thanh ngang |
厢军 (Danh từ)
【xiāng jūn】
01
Quân lính đóng ở các châu, đời Tống; ban đầu ít luyện võ, do địa phương sai dịch; tuyển mạnh khỏe vào kinh thành làm quân hộ; tới thời Nhân Tông mới bắt đầu huấn luyện võ nghệ để đối phó khởi nghĩa nông dân.
宋代驻各州的镇兵。宋初厢军不习武技,主要供地方当局役使,选壮勇者入京师充禁军。仁宗时为对付农民起义,始教厢军习武。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 厢军
xiāng
厢
jūn
军
Các từ liên quan
厢公
厢吏
厢子
厢官
厢嵌
军丁
军不厌诈
军不血刃
军中候
- Bính âm:
- 【xiāng】【ㄒㄧㄤ】【SƯƠNG】
- Các biến thể:
- 廂
- Hình thái radical:
- ⿸,厂,相
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 厂
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ一丨ノ丶丨フ一一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鄉
缃
箱
𠆝
稥
瓖
麘
鑲
欀
襄
勷
萫
辰
厅
厤
厏
㕃
㕇
厍
龎
厵
厭
厔
厗
猗
逵
脝
㭪
䖨
𠃁
粒
堀
䎶
惘
梸
袤
车厢
包厢
厢房
两厢
壁厢
边厢
城厢
关厢
坊厢
那厢
