Bản dịch của từ 厢官 trong tiếng Việt

厢官

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiāng

ㄒㄧㄤxiangthanh ngang

厢官 (Danh từ)

xiāng guān
01

Chức quan địa phương thời Tống phụ trách một '' (khối khu phố) trong thành, xử lý tranh chấp nhỏ, giống quan cai hoặc quan phủ phụ trách hành chính địa phương

官名。宋自大中祥符以后,将京城外划分为若干厢,特置厢官,归京府统领,受理居民争斗诉讼之事,凡情节较轻者,可以直接判决。南宋沿以为例,在临安也设厢官。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 厢官

xiāng

guān

Các từ liên quan

厢公
厢军
厢吏
厢子
厢嵌
厢
Bính âm:
【xiāng】【ㄒㄧㄤ】【SƯƠNG】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿸,厂,相
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一ノ一丨ノ丶丨フ一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép