Bản dịch của từ 厢长 trong tiếng Việt

厢长

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiāng

ㄒㄧㄤxiangthanh ngang

厢长 (Danh từ)

xiāng cháng
01

Quan viên thời xưa phụ trách một '' (khu hành chính nhỏ gần thành), tương tự như quan cấp xã/ấp trong địa phương; chữ Hán-Việt: 'Tương trưởng'/'Tường trưởng'(厢長).

旧时主管一厢行政之官吏。厢,城内外近城地区的基层行政区域。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 厢长

xiāng

zhǎng

Các từ liên quan

厢公
厢军
厢吏
厢子
厢官
厢
Bính âm:
【xiāng】【ㄒㄧㄤ】【SƯƠNG】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿸,厂,相
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一ノ一丨ノ丶丨フ一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép