Bản dịch của từ 厥冷 trong tiếng Việt
厥冷
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jué | ㄐㄩㄝˊ | j | ue | thanh sắc |
厥冷 (Danh từ)
【jué lěng】
01
Thuật ngữ y học cổ truyền chỉ tình trạng tay chân lạnh cóng, cảm giác lạnh lan từ tay chân lên đến khuỷu tay và đầu gối, thường kèm theo cảm giác rét buốt; thường gặp trong các bệnh như thương hàn, chứng hàn, bẹn đau.
中医学名词。手足厥冷,也叫“手足逆冷”﹑“四逆”。指手足四肢由下而上冷至肘膝的症状。有寒热之分。可见于伤寒﹑厥证﹑疝等病症。参阅《金匮要略.腹满寒疝宿食病脉证治》。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 厥冷
jué
厥
lěng
冷
Các từ liên quan
厥尾
厥弛
厥昭
厥角
冷丁
冷丁丁
冷不丁
冷丝丝
- Bính âm:
- 【jué】【ㄐㄩㄝˊ】【QUYẾT】
- Các biến thể:
- 瘚, 𠪆, 𠪏, 𠪼, 𣅞, 𣅲, 𨈐, 𨈑, 橛
- Hình thái radical:
- ⿸,厂,欮
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 厂
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丶ノ一フ丨ノノフノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
焳
钁
挗
彏
戄
䀗
觼
矍
熦
趹
欮
觉
厏
㕆
㕇
㕔
㕐
厒
厊
厭
㕈
厐
厳
厘
禃
遅
滋
嵓
牋
蓇
晭
㾕
㾘
翘
幆
琢
昏厥
晕厥
惊厥
突厥
肢厥
剞厥
厥尾
厥明
大放厥词
突厥斯坦
