Bản dịch của từ 厥逆 trong tiếng Việt
厥逆
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jué | ㄐㄩㄝˊ | j | ue | thanh sắc |
厥逆 (Danh từ)
【jué nì】
01
Bệnh trong y học cổ truyền chỉ tình trạng tay chân lạnh cóng, tê bại do khí huyết không lưu thông (厥逆).
1.中医学病症名。指手足厥冷。
Ví dụ
02
Tên một chứng bệnh trong y học cổ truyền, biểu hiện đau dữ dội vùng ngực bụng, hai chân lạnh toát, khó chịu và không ăn được, mạch đập không đều.
2.中医学病症名。指胸腹剧痛,两足暴冷,烦而不能食,脉大小皆涩的病症。参阅《灵枢.癫狂》。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Tên một loại bệnh trong y học cổ truyền Trung Quốc, thường chỉ chứng đau đầu kéo dài dai dẳng.
3.中医学病症名。指久久头痛的一种。参阅《素问.奇病论》。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 厥逆
jué
厥
nì
逆
Các từ liên quan
厥冷
厥尾
厥弛
厥昭
逆书
逆乱
逆争
逆事
逆产
- Bính âm:
- 【jué】【ㄐㄩㄝˊ】【QUYẾT】
- Các biến thể:
- 瘚, 𠪆, 𠪏, 𠪼, 𣅞, 𣅲, 𨈐, 𨈑, 橛
- Hình thái radical:
- ⿸,厂,欮
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 厂
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丶ノ一フ丨ノノフノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
焳
钁
挗
彏
戄
䀗
觼
矍
熦
趹
欮
觉
厏
㕆
㕇
㕔
㕐
厒
厊
厭
㕈
厐
厳
厘
禃
遅
滋
嵓
牋
蓇
晭
㾕
㾘
翘
幆
琢
昏厥
晕厥
惊厥
突厥
肢厥
剞厥
厥尾
厥明
大放厥词
突厥斯坦
